0
(1)
(5.0)
¥ 5,000
Dạng thuốc:
Bột mịn
Phân loại:
Thuốc loại 2 (第二類医薬品)
Phục hồi thể lực cho người mới ốm dậy, bệnh nhân sau hóa trị, xạ trị
Tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, cải thiện ăn uống kém, chán ăn
Giảm mệt mỏi, chóng mặt, lạnh tay chân, mất ngủ
Bồi bổ cơ thể trong các trường hợp thiếu máu, gầy yếu, tiêu hóa kém
Hỗ trợ cải thiện da xanh xao, tăng cường miễn dịch
Người bệnh ung thư hoặc mới phẫu thuật cần phục hồi
Người già thể trạng yếu, thiếu khí huyết, ăn uống kém
Phụ nữ sau sinh suy nhược
Người làm việc quá sức, mất ngủ, hoa mắt, tim đập nhanh
Không dùng cho trẻ dưới 2 tuổi hoặc phụ nữ đang mang thai
(nên tham khảo ý kiến bác sĩ)
Sắc mỗi ngày 1 thang:
Cho 600ml nước
, sắc còn khoảng
300ml
, chia làm 2–3 lần uống trong ngày (nên uống khi còn ấm,
trước bữa ăn
là tốt nhất)
| Độ tuổi | Liều dùng |
| Từ 15 tuổi trở lên | 1 thang/ngày (đã ghi trên bao bì) |
| 15–7 tuổi | 2/3 liều người lớn |
| 7–4 tuổi | 1/2 liều người lớn |
| 4–2 tuổi | 1/3 liều người lớn |
| Dưới 2 tuổi | Không dùng |
Chiết xuất từ 10 vị thuốc trong bài Thập Toàn Đại Bổ Thang (十全大補湯)
| Tên dược liệu | Hàm lượng |
| Nhân sâm | 3.0g |
|
Hoàng kỳ
|
3.0g |
| Bạch truật | 3.0g |
| Phục linh | 3.0g |
| Đương quy | 3.0g |
| Xuyên khung | 3.0g |
| Bạch thược | 3.0g |
| Cam thảo | 1.5g |
| Quế chi | 2.0g |
| Gừng tươi | 2.0g |
Không dùng nếu có dấu hiệu dị ứng: phát ban, nổi mề đay, mẩn ngứa
Thận trọng với người đang điều trị y tế, huyết áp cao, gan yếu, thận yếu
Ngưng dùng nếu có:
Dị ứng thuốc
Tiêu chảy kéo dài, đau bụng
Vàng da, mệt mỏi bất thường, ăn uống không ngon
Có biểu hiện như hội chứng giả Aldosteron, tổn thương gan (ghi trong tờ hướng dẫn)
Mori Pharmacy – Chi nhánh Ōtsuka
〒170-0004 東京都北大塚3-25-16 伊納ビル2F
☎ 03-5792-4088
Nhà sản xuất:
株式会社ウチダ和漢薬 – Uchida Wakanyaku Co., Ltd.
〒949-0303 新潟県上越市大潟区蜘ケ池1755-3
☎ 03-3806-4141
Kanpo 215 - Bổ huyết, tăng miễn dịch, chống suy nhược nặng như sau phẫu thuật, ung thư, ốm
Lọc theo