3014
(6)
(5.0)
¥ 5,000
– Dạng thuốc: Viên nén
– Phân loại: Thuốc loại 2 (không kê toa nhưng cần lưu ý khi sử dụng)
– Bổ huyết, tăng cường lưu thông khí huyết, cải thiện tuần hoàn
– Hỗ trợ điều hòa kinh nguyệt, giảm đau bụng kinh, mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt
– Giảm phù nề, tay chân lạnh, đau vai gáy do khí huyết kém
– Phụ nữ bị rối loạn kinh nguyệt, đau bụng kinh, máu kém lưu thông
– Người hay mệt mỏi, tay chân lạnh, đau đầu, chóng mặt, phù nhẹ
– Không dùng cho trẻ dưới 5 tuổi
– Uống trước bữa ăn hoặc sau ăn 2–3 tiếng, với ít nhất nửa ly nước ấm
| Độ tuổi | Liều mỗi lần | Số lần mỗi ngày |
| Từ 15 tuổi trở lên | 6 viên | 3 lần/ngày |
| 7–14 tuổi | 4 viên | 3 lần/ngày |
| 5–6 tuổi | 3 viên | 3 lần/ngày |
| Dưới 5 tuổi | Không dùng |
Chứa 1.6g chiết xuất từ bài thuốc Đương Quy Thược Dược Tán (9/25 lượng), bao gồm:
| Tên dược liệu | Hàm lượng |
| Thược dược | 1.44g |
| Xuyên khung | 1.08g |
| Trạch tả | 1.44g |
| Đương quy | 1.08g |
| Bạch truật | 1.44g |
| Phục linh | 1.44g |
– Phụ gia: nhẹ silic dioxit khan, magnesi stearat, lactose, tinh bột khoai, hydroxypropyl cellulose
※ Màu sắc viên thuốc có thể thay đổi do thành phần dược liệu tự nhiên, nhưng không ảnh hưởng đến hiệu quả.
– Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu:
– Đang điều trị bệnh
– Dễ rối loạn tiêu hóa
– Đã từng dị ứng với thuốc
– Ngưng dùng thuốc nếu không cải thiện sau khoảng 1 thán
– Phát ban, mẩn đỏ, ngứa
– Chán ăn, khó chịu vùng bụng
–
Mori Pharmacy – Chi nhánh Ōtsuka
〒170-0004 東京都北大塚3-25-16 伊納ビル2F
Điện thoại: 03-5792-4088
–
Nhà sản xuất
薬盛堂薬品株式会社 (Juseido Yakuhin Co., Ltd.)
和歌山市太田2丁目8-31
Điện thoại: 073-472-3111
Kanpo 206 - Điều hòa nội tiết, mụn nội tiết, bổ huyết
Lọc theo